Xem thêm
Nội dung
Hỏi đáp - đánh giá

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 11 - Minano Nihongo

Thứ Năm, ngày 30/12/2021 10:41 Sáng

第11課

Lượng từ chỉ số lượng

Cách dùng: sử dụng để đếm đồ vật không xác định

  Lượng từ chung ô tô, máy móc... vật mỏng(giấy, đĩa CD...) người
1

ひとつ

いちだい

いちまい

ひとり

2

ふたつ

にだい

にまい

ふたり

3

みっつ

さんだい

さんまい

さんにん

4

よつ

よんだい

よんまい

よにん

5

いつつ

ごだい

ごまい

ごにん

6

むっつ

ろくだい

ろくまい

ろくにん

7

ななつ

ななだい

ななまい

しちにん

8

やっつ

はちだい

はちまい

はちにん

9

ここのつ

きゅうだい

きゅうまい

きゅうにん

10

とお

じゅうだい

じゅうまい

じゅうにん

?

いくつ

なんだい

なんまい

なんにん

 

Lượng từ chỉ thời gian, tần suất

Cách dùng: sử dụng để đếm thời gian hay tần suất làm một việc gì đó

  giờ ngày tuần tháng lần
1

いちじかん

いちにち

いっしゅうかん

いっかげつ

いっかい

2

にじかん

ふつか

にしゅうかん

にかげつ

にかい

3

さんじかん

みっか

さんしゅうかん

さんaかげつ

さんかい

4

よじかん

よっか

よんしゅうかん

よんかげつ

よんかい

5

ごじかん

いつか

ごしゅうかん

ごかげつ

ごかい

6

ろくじかん

むいか

ろくしゅうかん

ろっかげつ

ろっかい

7

しちじかん、ななじかん

なのか

ななしゅうかん、

しちしゅうかん

しちかげつ、

ななかげつ

ななまい

8

はちじかん

ようか

はっしゅうかん

はちかげつ、はっかげつ

はっかい

9

くじかん

ここのか

きゅうしゅうかん

きゅうかげつ

きゅうまい

10

じゅうじかん

とおか

じゅっしゅかん、

じっしゅうかん

じゅっかげつ、

じっかげつ

じゅっかい

じっかい

?

なんじかん

なんにち

なんしゅうかん

なんかげつ

なんかい

 

(Lượng từ số lượng) Động từ

Lượng từ được đặt trước động từ để bổ nghĩa cho động từ đó

1.  アイスクリームを よっつ かいました。

Tôi đã mua 4 que kem

2.  カレーを みっつ おねがいします。

Làm ơn cho tôi 3 suất cơm Cà ri

3.  すずきさんは くるまが 2だい あります。

Anh suzuki có 2 chiếc xe ô tô

4.  きむらさんはこどもが ふたり います。

Chị kimura có 2 người con

5.  ともだちに シャツを よんまい もらいました。

Tôi đã nhận được 4 chiếc áo sơ mi từ bạn

 

(Lượng từ thời gian) Động từ

Lượng từ chỉ thời gian được có thể được đặt ở đầu câu hay trước động từ để bổ nghĩa cho động từ đó.

1.  まいにち8じかんはたらきます。

Hàng ngày tôi làm việc 8 tiếng.

2.  6っかげつにほんごをべんきょうしました。

Tôi đã học tiếng Nhật được 6 tháng.

3.  Namさんは5ねんにほんにいました。

Nam đã ở Nhật được 5 năm.

 

Lượng từ thời gian に ~かい Vます。

Ý nghĩa: Làm gì đó bao nhiêu lần trong khoảng thời gian bao lâu

1.  1かげつに2かいえいがをみます。

Một tháng tôi xem phim 2 lần 

2.  1しゅうかんに3かいえいごをべんきょうします

Một tuần tôi học tiếng anh 3 lần

 

Lượng từ だけ/Danh từだけ。

Ý nghĩa: Chỉ

Cách dùng: được thêm vào sau lượng từ hoặc danh từ để biếu thị lượng từ hay danh từ đó là ít

1.  まいにち、4じかんだけねます。

Hàng ngày tôi chỉ ngủ 4 tiếng. 

2.  ひるやすみは 30ぷんだけです。

Nghỉ trưa chỉ có 30 phút.

Bài viết liên quan
Chi tiết!
Cấu trúc 〜あげる : Tặng/cho

Cấu trúc 〜あげる : Tặng/cho

Thứ Ba, ngày 05/09/2023 04:22 Chiều
Cấu trúc: Tặng/ cho N を + あげる
Chi tiết
Chi tiết!
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 quan trọng

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 quan trọng

Thứ Ba, ngày 23/05/2023 04:40 Chiều
Để giúp các bạn học tiếng Nhật trong giai đoạn trình độ sơ cấp nắm được các nội dung trọng tâm về cách học ngữ pháp tiếng Nhật, các cấu trúc ngữ pháp thông dụng, Trung tâm Ngoại ngữ Koishi sẽ chia sẻ với bạn 12 mẫu ngữ pháp quan trọng thường sử dụng trong bài thi, trong đời sống hàng ngày. Cùng học tập ngay nhé!
Chi tiết
Chi tiết!
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Ôn tiếng Nhật n5

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Ôn tiếng Nhật n5

Thứ Năm, ngày 23/06/2022 11:00 Sáng
Ngữ pháp N5 là nền tảng kiến thức tiếng Nhật vô cùng quan trọng để hướng tới cấp độ thi trình độ năng lực tiếng Nhật thấp nhất JLPT N5. Đặc biệt, ngữ pháp N5 sẽ tạo tiền đề quan trọng giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Nhật sau này. Cùng Trung tâm Ngoại ngữ Koishi ôn tiếng Nhật N5 nhé!
Chi tiết
Chi tiết!
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 25 - Minano Nihongo

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 25 - Minano Nihongo

Thứ Sáu, ngày 31/12/2021 01:31 Chiều
Chúng ta cùng đến với bài cuối cùng trong quyển 1 của Minano Nihongo nhé. Hôm nay Koishi sẽ giới thiệu đến các bạn mẫu ngữ pháp 「ても」「たら」
Chi tiết
Ngoại ngữ KOISHI
Rất vui khi được hỗ trợ bạn
Yêu cầu gọi lại
Gửi
Tiếng Việt
日本語
English