Xem thêm
Nội dung
Hỏi đáp - đánh giá

Tổng hợp 170 Kanji N4 cấp độ N4 - Ôn thi N4

Thứ Năm, ngày 07/07/2022 10:46 Sáng

Bài viết dưới đây, Trung tâm Ngoại ngữ Koishi đã giúp bạn tổng hợp tất tần tật Kanji của cấp độ N4.

Như các bạn đã biết Kanji N4 có 170 chữ, gần gấp đôi so với N5. Và để học hết Kanji của N4, bạn cần thời gian khoảng 3 tháng. Vậy nên, hãy bắt tay vào học từ ngay bây giờ nhé!

KANJI Onyomi Kunyomi Ý nghĩa
悪 AKU, O waru(i) xấu xa
暗 AN kura(i) Tối, mờ ám
医 I – Y dược
意 I – Ý nghĩa
以 I – Có, lấy, giữ
引 IN hi(ku), hi(keru) Giám giá, dẫn dụ
院 IN – Bệnh viện
員 IN – Thành viên
運 UN hako(bu) Vận động, vận chuyển
英 EI – Anh ngữ, tiếng anh
映 EI utsu(su), he(eru) Ánh sáng
遠 EN too(i) Xa xôi
屋 OKU ya Mái nhà, căn nha
音 ON, IN oto, ne Âm thanh
歌 KA uta, uta(u) Bài hát, ca hát
夏 KA natsu Mùa hè
家 KA, KE ie, ya Nhà
画 GA, KAKU – Phim ảnh, truyện
海 KAI umi Hải ngoại, nước ngoài, biển
回 KAI mawa(su) Hồi đáp, lần này
開 KAI a(keru), Hira(ku) Khai mở, mở
界 KAI – Thé giới
楽 GAKU, RAKU tano(shii), tano(shimu) Vui vẻ, âm nhạc, vui
館 KAN – Hội quán
漢 KAN – Hán tự, trung quốc
寒 KAN samu(i) Lạnh lẽo
顔 GAN kao Khuông mặt
帰 KI kae(ru), kae(su) Trở về
起 KI o(kiru), o(kuro) Thức dậy, khởi đầu
究 KYUU kiwa(meru) Nghiêm cứu
急 KYUU iso(gu) Gấp gáp, gấp
牛 GYUU ushi Con bò
去 KYO, KO sa(ru) Quá khứ
強 KYOU, GOU tsuyo(i), tsuyo(maru), shi(iru) Mạnh mẽ
教 KYOU oshi(eru), oso(waru) Giáo dục
京 KYOU, KEI – Thủ đô
業 GYOU, GOU waza Doanh nghiệp
近 KIN chika(i) Gần, xung quanh
銀 GIN – Bạc, ngân hàng
区 KU – Khu vực
計 KEI haka(ru), haka(rau) Đồng hồ
兄 KEI, KYOU ani Anh trai
軽 KEI karu(i), karo(yaka) Nhẹ
犬 KEN inu Con chó
研 KEN to(gu) Nghiêm cứu
県 KEN – Tỉnh, huyện
建 KEN ta(teru), ta(su) Kiến trúc
験 KEN – Kiểm tra
元 GEN, GAN moto Sức khỏe
工 KOU, KU – Nhà máy
広 KOU hiro(i), hiro(geru) Rộng rãi, chiều rộng
考 KOU kanga(eru) Suy nghĩ
光 KOU hikari, hika(ru) Chiếu sáng
好 KOU kono(mu), su(ku) Yêu thích
合 GOU, GA a(waseru), a(u) Hợp, gặp
黒 KOKU kuro(i), kuro Màu đen
菜 SAI na Rau củ quả
作 SAKU, SA tsuku(ru) Làm việc, tác phẩm
産 SAN u(mu), u(mareru) Sinh sản
紙 SHI kami Tờ giấy
思 SHI omo(u) Suy nghĩ
姉 SHI ane Chị, em
止 SHI to(maru), to(meru) Dừng lại
市 SHI ichi Thành phố
仕 SHI, JI tsuka(eru) Vùng miền
死 SHI shi(nu) Chết, mất
使 SHI tsuka(u) Sử dụng
始 SHI haji(meru/maru) Bắt đầu
試 SHI kokoro(miru), tame(su) Thử nghiệm
私 SHI watashi Tôi, bản thân
字 JI aza Nhân vật, khu vực
自 JI, SHI mizuka(ra) Bản thân
事 JI koto Điều, vấn đề
持 JI mo(tsu) Sở hữu, mang theo
室 SHITSU muro Phòng
質 SHITSU, SHICHI – Vấn đề
写 SHA utsu(su), utsu(ru) Copy
者 SHA mono Người
借 SHAKU ka(riru) Mượn
弱 JAKU yowa(i), yowa(ru), yowa(meru) Yếu
首 SHU kubi Đầu, cổ
主 SHU nushi Ông chủ, chủ nhân
秋 SHUU aki Mùa thu
集 SHUU atsu(maru/meru) Tập hợp
習 SHUU nara(u) Học
終 SHUU o(waru), o(eru) Kết thúc
住 JUU su(mu), su(mau) Cư trú, sinh sống
重 JUU, CHOU omo(i), kasa(naru), -e Nặng
春 SHUN haru Mùa xuân
所 SHO tokoro Nơi chốn, địa điểm
暑 SHO atsu(i) Nóng
場 JOU ba Một nơi
乗 JOU no(ru), no(seru) Leo lên, cưỡi lên
色 SHOKU iro Màu sắc
森 SHIN mori Rừng
心 SHIN kokoro Trái tim
親 SHIN oya, shita(shii), shita(shimu) Bố mẹ, người thân
真 SHIN ma- Chân dung, ảnh
進 SHIN susu(mu), susu(meru) Tiến lên, tiếp tục
図 ZU, TO haka(ru) Bản đồ
青 SEI ao(i), ao Màu xanh
正 SEI, SHOU tada(shii), tada(su), masa Đúng
声 SEI koe Âm thanh
世 SEI, SE yo Thế giới
赤 SEKI, SHAKU aka(i), aka(maru), aka(rameru) Màu đỏ
夕 SEKI yuu Tối, chiều
切 SETSU, SAI ki(ru), ki(reru) Cắt
説 SETSU to(ku) Thuyết minh
洗 SEN ara(u) Tẩy rữa
早 SOU, SA haya(i), haya(meru/maru) Nhanh, sớm
走 SOU hashi(ru) Chạy
送 SOU oku(ru) Gửi, tặng
族 ZOKU – Gia đình, gia tộc
村 SON mura Thôn, làng
体 TAI, TEI karada Cơ thể
太 TAI, TA futo(i), futo(ru) Mập mạp
待 TAI ma(tsu) Chiêu đãi
貸 TAI ka(su) Mượn
台 DAI, TAI – Khung, cơ sở
代 DAI, TAI ka(waru), ka(eru), yo, shiro Thế hệ, tuổi tác
題 DAI – Tiêu đề, đề tài
短 TAN mijika(i) Ngắn
知 CHI shi(ru) Biết, hiểu biết
地 CHI, JI – Đất, trái đất
池 CHI ike Cái ao
茶 CHA, SA – Trà
着 CHAKU ki(ru), tsu(keru), ki(seru), tsu(ku) Quần áo, đến
昼 CHUU hiru Buổi trưa
注 CHUU soso(gu) Chú ý
町 CHOU machi Thành phố, quận
鳥 CHOU tori Chim
朝 CHOU asa Sáng sớm
通 TSUU tou(ru), tou(su), kayo(u) Thông qua
弟 TEI otouto Huynh đệ
低 TEI hiku(i), hiku(meru/maru) Thấp, thấp nhất, tệ
転 TEN koro(bu), koro(garu/geru), koro(gasu) Vận chuyển
田 DEN ta Ruộng, quê
都 TO, TSU miyako Thủ đô
度 DO tabi Thước đô, độ
答 TOU kota(e), kota(eru) Trả lời
冬 TOU fuyu Mùa đông
頭 TOU, ZU atama, kashira Cái đầu
同 DOU ona(ji) Giống nhau
動 DOU ugo(ku), ugo(kasu) Khởi động
堂 DOU – Nhà ăn. phòng ăn
働 DOU hatara(ku) Làm việc
特 TOKU – Đặc biệt
肉 NIKU – Thịt
売 BAI u(ru), u(reru) Bán
発 HATSU, HOTSU – Phát triển, phát âm
飯 HAN meshi Cơm, bữa ăn
病 BYOU ya(mu), yamai Bệnh tật, ốm
品 HIN shina Vật phẩm, hàng hóa
不 FU, BU – Thất , không
風 FUU kaze Gió, phong cách
服 FUKU – Quần áo
物 BUTSU, MOTSU mono Vật
文 BUN, MON fumi Văn, câu, thơ
別 BETSU waka(reru) Khác biệt, đặc biệt
勉 BEN – Chăm chĩ, học tập
便 BEN, BIN tayo(ri) Tiện lợi, thoải mái
歩 HO, BU aru(ku), ayu(mu) Đi bộ
方 HOU kata Cách thức
妹 MAI imouto Em gái
味 MI aji, aji(waru) Thưởng thức, gia vị
民 MIN tami Quốc gia, dân tộc
明 MEI a(kari), aka(rui) Sáng, thuyết minh
門 MON kado Cánh cổng
問 MON to(i), to(u) Vấn đề, câu hỏi
夜 YA yoro, yo~ Đêm nay
野 YA no Rau củ, cánh đồng
薬 YAKU kusuri Thuốc, dược phẩm
有 YUU, U a(ru) Tồn tại, có
曜 YOU – Ngày trong tuần
用 YOU mochi(iru) Sử dụng
洋 YOU – Đại dương, phương tây
理 RI – Lý luận, lý do
旅 RYO tabi Du lịch
料 RYOU – Món ăn
力 RYOKU, RIKI chikara Sức khỏe
林 RIN hayashi Rừng

Trên đây, Trung tâm Ngoại ngữ Koishi đã giúp bạn tổng hợp 170 Kanji cấp độ N4. Trong quá trình học tập, nếu có gì chưa hiểu hãy liên hệ ngay với Vinanippon để được hỗ trợ nhé!

Bài viết liên quan
Chi tiết!
Lộ trình học tiếng Nhật giao tiếp cấp tốc cho người mới bắt đầu

Lộ trình học tiếng Nhật giao tiếp cấp tốc cho người mới bắt đầu

Thứ Sáu, ngày 10/01/2025 03:31 Chiều
Bạn muốn học tiếng Nhật giao tiếp cấp tốc nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Đừng lo lắng! Bài viết này Trung tâm Ngoại ngữ Koishi sẽ giúp bạn xây dựng một lộ trình học tập rõ ràng, hiệu quả và phù hợp cho người mới bắt đầu. Hãy cùng khám phá những bước đầu tiên để làm chủ tiếng Nhật giao tiếp ngay hôm nay.
Chi tiết
Chi tiết!
Những sai lầm cần tránh khi học tiếng Nhật cấp tốc

Những sai lầm cần tránh khi học tiếng Nhật cấp tốc

Thứ Tư, ngày 11/12/2024 11:42 Sáng
Học tiếng Nhật cấp tốc là một lựa chọn phổ biến cho những ai muốn nhanh chóng nắm bắt ngôn ngữ này vì công việc, du học, hoặc sở thích. Tuy nhiên, không ít người mắc phải những sai lầm làm giảm hiệu quả học tập, thậm chí gây nản lòng. Hãy cùng Trung tâm Ngoại ngữ Koishi khám phá những sai lầm phổ biến và cách khắc phục để bạn có thể học tiếng Nhật hiệu quả hơn.
Chi tiết
Chi tiết!
Lựa chọn các khóa học tiếng Nhật phù hợp mọi mục tiêu học tập

Lựa chọn các khóa học tiếng Nhật phù hợp mọi mục tiêu học tập

Thứ Hai, ngày 30/12/2024 04:18 Chiều
Bạn đang muốn học tiếng Nhật nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Các khóa học tiếng Nhật hiện nay đa dạng về nội dung, hình thức và đối tượng, giúp bạn dễ dàng lựa chọn chương trình phù hợp với mục tiêu của mình. Trong bài viết này, Trung tâm Ngoại ngữ Koishi sẽ cùng bạn tìm hiểu các loại khóa học tiếng Nhật phổ biến, ưu điểm của từng loại và cách chọn khóa học tốt nhất cho bạn.
Chi tiết
Chi tiết!
Trung tâm Ngoại ngữ Koishi tổ chức Lễ kỷ niệm 42 năm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Trung tâm Ngoại ngữ Koishi tổ chức Lễ kỷ niệm 42 năm ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Thứ Năm, ngày 21/11/2024 04:13 Chiều
Hòa chung không khí cả nước chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11, Trung tâm Ngoại ngữ Koishi đã long trọng tổ chức Lễ kỷ niệm 42 năm ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11/1982 - 20/11/2024). Đây là dịp để các em học sinh trong trung tâm Koishi bày bỏ tâm tư, tình cảm, sự biết ơn, lòng kính trọng tới những người thầy, người cô đã dày công vun đắp, bồi dưỡng kiến thức.
Chi tiết
Ngoại ngữ KOISHI
Rất vui khi được hỗ trợ bạn
Yêu cầu gọi lại
Gửi
Tiếng Việt
日本語
English